Lá Cây Tiếng Anh Là Gì

  -  

Chào các bạn, vẫn là chủ đề về các bộ phận trên cây. Trong các bài viết trước chúng ta đã tìm hiểu về cái rễ cây, thân cây, gốc cây, hoa, quả, hạt.


Bạn đang xem: Lá cây tiếng anh là gì


Xem thêm: Canh Tuất 1970 Mệnh Gì Và Phong Thủy Hợp Mệnh Tuổi 1970, 1970 Mệnh Gì Và Phong Thủy Hợp Mệnh Tuổi 1970

Còn trong bài viết này chúng ta sẽ tìm hiểu về một bộ phận rất quen thuộc trên cây đó là lá cây. Nếu bạn chưa biết cái lá cây tiếng anh là gì thì hãy cùng redeal.vn tìm hiểu ngay sau đây nhé.




Xem thêm: Download Game Đế Chế 2 Full 5 Bản Mở Rộng, Download Game Đế Chế 2

*
Lá cây tiếng anh là gì

Lá cây tiếng anh là gì


Leaf /liːf/

https://redeal.vn/wp-content/uploads/2022/08/leaf.mp3
*
Cái lá cây tiếng anh là gì

Một số bộ phận khác trên cây

Flower /flaʊər/: hoaRoot /ruːt/: rễ câyTrunk /trʌŋk/: thân câyBranch /brɑːntʃ/: cành câyTreetop /ˈtriː.tɒp/: ngọn câyStump /stʌmp/: gốc cây (đã bị chặt phần thân chỉ còn gốc)Fruit /fruːt/: quảNut /nʌt/: hạt
*
Lá cây tiếng anh là gì

Sau khi đã biết cái lá cây tiếng anh là gì, các bạn có thể tham khảo thêm tên một số loại rau củ quả khác trong tiếng anh để có thêm từ vựng khi giao tiếp về chủ đề này:

Chayote /t∫a:’joutei/: quả su suPistachio /pɪˈstæʃioʊ/: hạt dẻ cườiWatermelon seed /ˈwɔːtəˌmɛlən siːd/: hạt dưa hấuGuava /´gwa:və/: quả ổiHoneydew /ˈhʌnɪdju/: quả dưa lêStump /stʌmp/: gốc câyMacadamia /ˌmækəˈdeɪmiə/: hạt mắc caPumpkin /’pʌmpkin/: quả bí đỏCarrot /ˈkær.ət/: củ cà rốtPassion fruit /ˈpӕʃən fruːt/: quả chanh leo (chanh dây)Cassava /kəˈsɑː.və/: củ sắnTaro /ˈtær.əʊ/: củ khoai mônCurrant /´kʌrənt/: quả nho Hy LạpTomato /tə’mɑ:tou/: quả cà chuaCashew /ˈkæʃuː/: hạt điềuTrunk /trʌŋk/: thân câyYam /jæm/: củ khoaiCorn /kɔːn/: bắp ngô (hạt ngô, cây ngô)Custard apple /’kʌstəd,æpl/: quả naSnake gourd /sneik guəd/: quả lặc lè (quả bầu rắn)Vine spinach /vain ˈspinidʒ, -nitʃ/: rau mồng tơiChicken mushroom /ˌtʃɪk.ɪn ˈmʌʃ.ruːm/: nấm đùi gàSoya bean /ˈsɔɪə biːn/: hạt đậu nànhApple /ˈӕpl/: quả táoAlmond /ˈɑːmənd/: hạt hạnh nhânGarlic /ˈɡɑː.lɪk/: củ tỏiJicama: củ đậuLemon /ˈlemən/: quả chanh vàng (chanh Mỹ)Sweet potato /swiːt pəˈteɪ.təʊ/: củ khoai langFig /fig/: quả sungApricot /ˈeɪ.prɪ.kɒt/: quả mơArtichoke /ˈɑː.tɪ.tʃəʊk/: atisôCoriander: /ˌkɒr.iˈæn.dər/: rau mùiTreetop /ˈtriː.tɒp/: ngọn câyPapaya /pəˈpaɪ.ə/: quả đu đủ
*
Lá cây tiếng anh là gì

Như vậy, cái lá cây tiếng anh là leaf, phiên âm đọc là /liːf/. Bên cạnh đó, cũng có một số từ vựng khác liên quan đến các bộ phận trên cây các bạn nên biết như nut là hạt cây, fruit là quả, flower là hoa, treetop là ngọn cây, trunk là thân cây, branch là cành cây.