NUCLEOPROTEIN LÀ GÌ

  -  

Nucleic acid: nuclein (nucleotus) – acid (phosphoric acid).Quý khách hàng vẫn xem: Nucleoprotein là gì

Nucleoprotein trực thuộc team protein phức hợp, hiện nay diệntrong tế bào động vật, thực đồ vật cùng vi sinc vật; tập trung ởnhân, tế bào chất, tiểu phần của tế bào như mitochondria,ribosome.


Bạn đang xem: Nucleoprotein là gì

*

CHƯƠNG IV NUCLEOPROTEIN VÀ NUCLEIC ACID TS. ĐỖ HIẾU LIÊM1. ĐẠI CƯƠNG2. NUCLEOSIDE-Base nitrogen-Pentose1. NUCLEOTIDE2. POLYNUCLEOTIDE3. NUCLEIC ACID5.1. Deoxyribonucleic acid5.2. Ribonucleic acid1. ĐẠI CƯƠNG• Nucleic acid: nuclein (nucleotus) – acid (phosphoric acid)• Nucleoprotein thuộc đội protein phức hợp, hiện diệntrong tế bào động vật, thực đồ dùng cùng vi sinc vật; tập trung ởnhân, tế bào chất, đái phần của tế bào nhỏng mitochondria,ribosome.• Vai trò sinch học- Bảo tồn với truyền đạt lên tiếng di truyền- Tđắm đuối gia quy trình sinh tổng phù hợp protein- Tmê mẩn gia quy trình hội đàm tích điện sinc học• Thành phần cấu tạo. Nhóm prosthetic: nucleic acid. Protein đối chọi giản: histone hoặc protamin NUCLEOPROTEIN NUCLEIC ACID PROTEIN (Polynucleotide) Histone hoặc Protamin Mononucleotide Nucleoside Phosphoric acid Base N PentoseBase purine(A, G) Ribose (RNA)Base pyrimidine (T, U, C) 2’deoxyribose (DNA)2. NUCLEOSIDE(BASE N – PENTOSE)2.1. Base Nitrogen2.2. Pentose 2.3. Phosphoric acid OH HO - Phường.

Xem thêm: Top 11 Game Hay Và Đẹp Mắt Dành Cho Con Gái Hấp Dẫn Nhất



Xem thêm: Nghề Ib Forex Là Gì ? Điều Cần Biết Về Nghề Ib Trong Forex Điều Cần Biết Về Introducing Broker (Ib)

- OH O 3. NUCLEOTIDE N Base pyrimidin C’ Pentose C’ H PO (RNA) 3 1 3 N Base purin 9 Danh pháp hoá học tập của các loại nucleotideDNAdAMP Deoxyadenosine monophosphatedGMP Deoxyguanosine monophosphatedCMPhường. Deoxycytidine monophosphatedTMP. Deoxythymidine monophosphateRNAAMP.. Adenosine monophosphateGMPhường Guanosine monophosphateCMPhường Cytidine monophosphateUMP Uridine monophosphate4. Polynucleotide Liên kết Liên kếtphosphodiester phosphodiester5. NUCLEIC ACID5.1.Liên kết hydrogenBase purine = Base pyrimidineBase Adenine = Base ThymineBase Guanine = Base CytosineLiên kết theo qui phương tiện xẻ sungsong baseA - T (2 link hydrogen)G - C (3 link hydrogen) N - Purin N - Pyrimidin 1 1 C - Purin C - Pyrimidin 2 25.2.DNA (Deoxyribonucleic acid)-Cấu trúc xoắn kxay 2 chuỗipolynucleotid (Watson và Circhồng, 1953)-Vật chất DT của sinc vật-Sản phđộ ẩm của quy trình truyền tínhiệu di truyền là các một số loại RNA5.3. RNA (Ribonucleic acid) - m.RNA - t.RNA - r.RNA - n.RNAm. RNA (Messenger RNA – RNA thông tin) r.RNA (Ribosomal RNA) Ribosome = r.RNA+protein Ribosome (prokaryotic cell) 70S = 50S + 30S Ribosome (eukaryotic cell) 80S = 60S + 40Sn.RNA (Nuclear RNA-RNA nhân).HnRNA.Sn.RNAt.RNA (Transfer RNA-RNA vận chuyển)s.RNA (Soluble RNA-RNA hoà tan). 75 phân tử nucleotide. Đầu 3’ liên kết amino acid. Nút ít anticodon. Nút TΨ dấn ribosome C-. Nút ít DHU- nhận enzyme. Nút lump DHU TΨC LumpQUÁ TRÌNH BIỂU HIỆN GENE Tại TẾ BÀO KHÔNG NHÂN VÀ TẾ BÀO CÓ NHÂN

Leave a Reply Cancel reply

Your tin nhắn address will not be published. Required fields are marked *