SÔI NỔI TIẾNG ANH LÀ GÌ

  -  

43. Cuộc tranh luận sôi nổi nhất tại Hội nghị là Cuộc khủng hoảng Ba Lan - Saxon.

Bạn đang xem: Sôi nổi tiếng anh là gì

44. Tôi thảo luận sôi nổi Kinh Thánh với họ, nhưng cũng phản bác nhiều điều họ nói.

45. Nhưng mấy cuộc đi chơi sôi nổi này sẽ chắc chắn đưa các em xuống Deredeal.vnl’s Throat.

46. Tập thứ ba, với các bài thơ từ những năm trước cách mạng, có sôi nổi hơn.

47. Tôi ước gì một phụ nữ cũng có thể sống sôi nổi như một người đàn ông.

48. Sau các cuộc tranh luận sôi nổi, cuối cùng phe chủ chiến giành được quyền chỉ đạo.

49. nhưng gã đó chỉ chuyên sôi nổi đi cổ động với cả phồng tôm người khác thôi.

50. Trong lịch sử hiện đại của Nhân Chứng Giê-hô-va có rất nhiều biến cố sôi nổi.

51. Tôi sẽ để nó sôi nổi bọt, kể cả bà làm lãng phí nó khi làm như vậy.

52. Tại sao cử tọa lại sôi nổi như thế và lời phát biểu của họ có nghĩa gì?

53. Trong lịch sử hiện đại của Nhân-chứng Giê-hô-va có rất nhiều biến cố sôi nổi.

54. Tôi chẳng biết là mình đã nói tràng giang đại hải, càng lúc càng nhanh, càng sôi nổi.

55. Lúc ấy, không khí trở nên sôi nổi và cả hội trường vang lên những tràng pháo tay.

56. Là một người có tính sôi nổi và bốc đồng, Joseph II rất ngưỡng mộ Friedrich II Đại đế.

57. Dù được sắp đặt cẩn thận, các cuộc thảo luận này diễn ra sôi nổi, đôi khi kịch liệt.

58. "Chúng tôi tìm kiếm người thông minh, làm redeal.vnệc chăm chỉ, tận tâm đáng tin cậy, và sôi nổi".

59. Monika lớn lên là người vô tư lự, sôi nổi đầy nghị lực và có tính tình vui vẻ.

60. “Giáo lý này phát triển dần dần trải qua nhiều thế kỷ và qua nhiều cuộc bàn cãi sôi nổi...”.

61. Vào phần đầu thánh chức sôi nổi của Chúa Giê-su, Kinh Thánh nói về ngài: “Giờ Ngài chưa đến”.

Xem thêm: Game Võ Lâm Truyền Kỳ 3 Mobile Chính Thức Ra Mắt, Võ Lâm Truyền Kỳ 3 Mobile

62. Tiếp theo là thời kỳ hoạt động sôi nổi gồm dịch thuật, đọc và sửa bản in, và tu chính.

63. (Giê-rê-mi 52:3-11) Những kẻ ác sẽ “như vôi đương sôi-nổi”—bị hủy diệt hoàn toàn!

64. VÀO mùa đông năm 2004, Lễ Giáng Sinh ở nước Ý được đánh dấu bởi một cuộc tranh luận sôi nổi.

65. Rất có thể redeal.vnệc tranh cãi về luân lý này sẽ diễn ra một cách sôi nổi thêm nhiều năm nữa.

66. Nó tạo ra một cộng đồng sôi nổi, đầy năng lượng nơi mà người ta ngưỡng mộ và tôn trọng nhau.

67. Điều này đã góp phần vào cuộc thi đua võ trang sôi nổi mà hai vua phải cùng gánh lấy trách nhiệm.

68. Chị tôi là Carmela làm tiên phong ở Geneva, bang New York, cùng với Fern, một người bạn đồng hành sôi nổi.

69. Chương trình giảng dạy chính của họ gồm redeal.vnệc thảo luận sôi nổi, học thuộc lòng, và áp dụng luật truyền khẩu.

70. Giả sử người hôn phối của bạn là người trầm tính trong khi bạn lại là người bộc trực và sôi nổi.

71. 11 năm làm nhà thiên văn hoàng gia từ đó sẽ là những năm nghiên cứu sôi nổi nhất cuộc đời ông.

72. Những vùng hồ màu xanh ngọc bích là dấu hiệu đầu tiên cho thấy một quá trình sôi nổi đang diễn ra.

73. 3 Phần lớn sách Đa-ni-ên xoay quanh chủ đề quyền cai trị thế giới, một đề tài sôi nổi ngày nay.

74. Anh sực nhớ lại cuộc trò chuyện sôi nổi và thân mật của họ hôm trước, khi cùng ngồi ăn cơm với soài.

75. Sau một đêm đàm luận sôi nổi giữa hai vợ chồng, người sĩ quan hải quân đáp lại Perry một cách tích cực.

76. Vì thế, tôi dành nhiều thời gian với cha mình sau bữa tối, đôi khi đó là những cuộc trò chuyện sôi nổi.

77. Ông được ban cho lời tiên tri sôi nổi về 70 tuần lễ có liên hệ đến thời điểm Đấng Mê-si xuất hiện.

78. Khi nói về những điều mình thích, chúng ta trở nên sôi nổi, biểu lộ sự nhiệt tình và nồng ấm qua cử chỉ.

79. Tranh luật diễn ra sôi nổi, đặc biệt về đất đai thuộc sở hữu của ai, và thu hồi đất đai như thế nào.

Xem thêm: Đàn Gà Xâm Lăng 3: Sự Trả Thù Của Lòng Đỏ, Chicken Invaders

80. Vì thế redeal.vnệc dịch Kinh Thánh trở thành đề tài sôi nổi trong cuộc xung đột giữa hai phái Tin Lành và Chính Thống.